JLPT N4 kanji
2178 characters across JLPT N5 → N1. Tìm theo kanji, cách đọc hoặc nghĩa — hoặc lọc theo trình độ.
- N45画
ホン · もと.
sách, gốc, chính
- N47画
シ · わたくし
tôi, riêng tư
- N45画
マイ · まい
mỗi, mỗi một
- N412画
チョウ · あさ
buổi sáng, triều đại
- N46画
ゴ · あと
sau, phía sau, sau này
- N46画
ゼン · まえ
trước, phía trước
- N48画
メイ · あか.るい
sáng, rõ, sáng tỏ
- N43画
コン · いま
bây giờ, thời gian hiện tại
- N43画
サン · やま
núi, đồi
- N47画
ゲン · い.う
từ, nói, đàm thoại
- N45画
モク · め
mắt, mục, danh sách
- N43画
コウ · くち
miệng, lối mở
- N44画
シュ · て
tay, cánh tay
- N44画
フ · ちち
cha
- N45画
ボ · はは
mẹ
- N46画
キョ · あに
anh trai
- N46画
シ · あね
chị gái
- N46画
テイ · おとうとう
em trai
- N46画
マイ · いもうと
em gái
- N43画
ケン · いぬ
chó
- N411画
ギョ · うお
cá
- N411画
チョウ · とり
chim
- N44画
ギュウ · うし
bò
- N46画
ニク · にく
thịt
- N46画
バク · むぎ
lúa mì, mạch nha
- N410画
チャ · ちゃ
trà
- N46画
シュ · さけ
rượu, bia
- N44画
スイ · みず
nước
- N49画
カイ · うみ
biển, đại dương
- N49画
フウ · かぜ
gió, kiểu dáng
- N49画
オン · おと
âm thanh, tiếng
- N413画
シン · あたら.しい
mới
- N46画
アン · やす.い
yên ổn, an toàn, rẻ
- N46画
キン · ちか.い
gần, sát
- N46画
キョウ · つよ.い
mạnh mẽ, khỏe
- N46画
カイ · あ.う
cuộc họp, hiệp hội, gặp gỡ
- N46画
ドウ · おな.じ
cùng, như nhau
- N48画
ジ · こと
sự việc, vấn đề, điều
- N46画
ジ · みずか.ら
bản thân
- N48画
シャ · もの
người
- N46画
チ · ち
đất, thế giới, mặt đất
- N48画
ギョウ · わざ
ngành nghề, nghiệp vụ, hành nghề
- N44画
ホウ · かた
phương hướng, phương pháp, người
- N410画
ジョウ · ば
nơi, chỗ, địa điểm
- N46画
イン
thành viên, người
- N46画
カイ · あ.く
mở, bắt đầu, phát triển
- N42画
リョク · ちから
sức mạnh, công suất, năng lực
- N45画
ダイ · か.わる
thay thế, thế hệ, thời đại
- N46画
ドウ · うご.く
di chuyển, hành động, chuyển động
- N46画
キョウ · みやこ
thủ đô, kinh đô
- N46画
ツウ · とお.る
thông qua, quá cảnh, giao thông
- N46画
タイ · からだ
cơ thể, thân, mình
- N45画
デン · た
cánh đồng, ruộng, lúa
- N45画
シュ · ぬし
chính, chủ, tổng
- N412画
ダイ
tiêu đề, chủ đề
- N46画
フ
không, chẳng, không có
- N47画
サク · つく.る
làm, sáng tạo, chế tạo
- N46画
ヨウ · もち.いる
sử dụng, dùng
- N46画
ド · たび
độ, mức độ, lần
- N45画
コウ · おおやけ
công, chính, công cộng