Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ ⺅lớp 4tần suất #300Kanken cấp 7Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

không, chẳng, không có

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chữ 'không' nhìn như một cái gì đó bị cắt đôi (二) và bị vẽ thêm một nét chéo (丿) nhấn mạnh sự thiếu hụt.

Về kanji này

Kanji "不" có nghĩa chính là "không", "không có" hoặc "không phải". Nó thường được dùng để tạo thành danh từ hay tính từ trong các từ ghép. Ví dụ, từ "不安" (ふあん) có nghĩa là "lo âu"; "不便" (ふべん) có nghĩa là "bất tiện"; và "不明" (ふめい) nghĩa là "không rõ" hoặc "mơ hồ". Ngoài ra, "不合格" (ふごうかく) có nghĩa là "trượt". Từ "不" không đi kèm với cách đọc nào theo kiểu Nhật Bản, mà chủ yếu sử dụng âm đọc Hán Nhật. Lưu ý rằng khi dùng "不" trong văn cảnh, nó thể hiện một ý nghĩa phủ định hoặc sự thiếu thốn của điều gì đó.

Cấu tạo từ

丿

Câu ví dụ

  • これは不可能です。

    Điều này là không thể.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
non-, un-, not
Tiếng Việt
không, chẳng, không có
日本語
非, 不, 無
한국어
비-
中文
非-
id
tidak
th
ไม่, ไม่-
es
no-, sin-
fr
non-, in-
de
nicht
pt
não-

Từ ghép phổ biến

  • 不安ふあんanxiety, worry
  • 不便ふべんinconvenience, disadvantage
  • 不明ふめいunclear, unknown
  • 不合格ふごうかくfailure, not passing (an exam)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.