Quay lại từ điển
JLPT N45画 · 5 nétbộ thủ 田lớp 1tần suất #125

cánh đồng, ruộng, lúa

On'yomi (音読み)

  • デン
  • テン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh cánh đồng lúa chín vàng trải dài dưới ánh nắng, vô cùng màu mỡ, tạo nên biểu tượng cho chữ '田' - cánh đồng.

Về kanji này

Kanji 「田」 có nghĩa chính là cánh đồng, thường dùng để chỉ những cánh đồng lúa. Kanji này thường được sử dụng với các cách đọc khác nhau, như đọc âm Sino Nhật là デン hoặc テン, và đọc tiếng Nhật nguyên bản là た. Một số từ vựng phổ biến bao gồm 田舎 (いなか), có nghĩa là vùng quê hay countryside, 水田 (すいでん), tức là cánh đồng lúa nước, và 田る (たんぼ), chỉ cánh đồng lúa nói chung. Ngoài ra, 田植え (たうえ) có nghĩa là việc trồng lúa. Khi thấy kanji này trong từ ngữ, bạn thường có thể liên tưởng đến nông nghiệp hoặc các hoạt động liên quan đến cánh đồng.

Câu ví dụ

  • 田んぼが広がっています。

    Ruộng lúa trải dài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rice field, paddy, field
Tiếng Việt
cánh đồng, ruộng, lúa
日本語
田, 田んぼ, 水田
한국어
논, 벼, 밭
中文
稻田, 水稻, 田地
id
sawah, padi, ladang
th
นา, ข้าว, ทุ่ง
es
campo de arroz, arroz, campo
fr
champ de riz, riz, champ
de
Reisfeld, Reis, Feld
pt
campo de arroz, arroz, campo

Từ ghép phổ biến

  • 田舎いなかcountryside, rural area
  • 水田すいでんpaddy field, rice paddy
  • 田んぼたんぼrice field, paddy field
  • 田植えたうえrice planting

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.