Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 弓lớp 2tần suất #255

mạnh mẽ, khỏe

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • ゴウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つよ.い
  • つよ.める
  • し.いる

Gợi nhớ

Khi một người cầm cung (弓) và sử dụng sức mạnh (力) của mình, họ trở nên cực kỳ mạnh mẽ và quyền lực.

Về kanji này

Kanji 「強」 có nghĩa chính là "mạnh" hoặc "cường tráng". Từ này thường được dùng như tính từ khi viết là "強い (つよい)" để chỉ một điều gì đó mạnh mẽ. Ngoài ra, còn có những từ ghép phổ biến như "強化 (きょうか)" có nghĩa là "tăng cường", "強調 (きょうちょう)" có nghĩa là "nhấn mạnh", và "強盗 (ごうとう)" tức là "cướp". Một điều cần lưu ý là kanji này có thể được sử dụng dưới dạng động từ như "強める (つよめる)" nghĩa là "làm mạnh thêm". Chính vì vậy,「強」 được sử dụng rộng rãi trong nhiều tình huống khác nhau để diễn đạt sự mạnh mẽ hay cường độ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は強い選手です。

    Anh ấy là một vận động viên mạnh mẽ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
strong, powerful
Tiếng Việt
mạnh mẽ, khỏe
日本語
強い, 強さ
한국어
강한, 강력한
中文
强, 有力
id
kuat, pernah
th
แข็งแรง, ทรงพลัง
es
fuerte, poderoso
fr
fort, puissant
de
stark, mächtig
pt
forte, poderoso

Từ ghép phổ biến

  • 強いつよいstrong
  • 強化きょうかstrengthening, enhancement
  • 強調きょうちょうemphasis, stress
  • 強盗ごうとうrobbery, burglary

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.