JLPT N43画 · 3 nétbộ thủ 口lớp 1tần suất #69
miệng, lối mở
On'yomi (音読み)
- コウ
- ク
Kun'yomi (訓読み)
- くち
Về kanji này
Kanji 「口」 có nghĩa chính là miệng hoặc lối vào. Nó thường được dùng như một danh từ, ví dụ như trong từ 入口 (いりぐち) nghĩa là lối vào, chỉ nơi mà người ta vào vào một không gian nào đó. Một ví dụ khác là 口座 (こうざ), tức là tài khoản ngân hàng, dùng để chỉ nơi lưu trữ tiền của bạn. Hay từ 口紅 (くちべに) có nghĩa là son môi, dùng để trang điểm cho miệng. Khi sử dụng kanji này, bạn lưu ý rằng nó không chỉ đề cập đến miệng về cơ thể mà còn có thể chỉ ra các lối vào hoặc cửa mở.
Câu ví dụ
彼は大きな口を開けた。
Anh ấy mở miệng rộng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mouth, opening
- Tiếng Việt
- miệng, lối mở
- 日本語
- 口, 入口
- 한국어
- 입, 구멍
- 中文
- 嘴, 开口
- id
- mulut, pembukaan
- th
- ปาก, ช่องเปิด
- es
- boca, apertura
- fr
- bouche, ouverture
- de
- Mund, Öffnung
- pt
- boca, abertura
Từ ghép phổ biến
- 入口いりぐちentrance
- 口座こうざbank account
- 口紅くちべにlipstick
- 口元くちもとmouth area
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.