Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 尺lớp 3tần suất #250Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

độ, mức độ, lần

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たび
  • たび.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cây thước (尺) đo hai lần (二) độ cao và độ rộng của ngôi nhà để xem xét mức độ cần cải tạo.

Về kanji này

Kanji "度" có nghĩa chính là "độ", "mức độ" hoặc "thời gian". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể là động từ trong một số trường hợp. Ví dụ, trong từ "温度" (ondô), có nghĩa là "nhiệt độ"; "角度" (kakudo), nghĩa là "góc"; và "程度" (teido), có nghĩa là "mức độ". Cụm từ "一度" (ichido) có nghĩa là "một lần". Một lưu ý nhỏ là Kanji này còn được dùng để chỉ sự lặp lại hoặc tần suất, nên bạn có thể gặp nó trong nhiều ngữ cảnh khác nhau khi nói về thời gian hay sự đo lường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 一度やってみてください。

    Hãy thử làm một lần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
degree, extent, time
Tiếng Việt
độ, mức độ, lần
日本語
度, 程度, 回数
한국어
정도, 범위, 시간
中文
度, 范围, 时间
id
derajat, tingkat, waktu
th
ระดับ, ขอบเขต, เวลา
es
grado, extensión, tiempo
fr
degré, ampleur, temps
de
Grad, Ausmaß, Zeit
pt
grau, extensão, tempo

Từ ghép phổ biến

  • 温度おんどtemperature
  • 角度かくどangle
  • 程度ていどdegree, extent
  • 一度いちどonce, one time

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.