Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 禾lớp 2tần suất #800Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

lúa mì, mạch nha

On'yomi (音読み)

  • バク
  • ムギ

Kun'yomi (訓読み)

  • むぎ

Gợi nhớ

Hình ảnh cây lúa mạch mọc thẳng đứng, trong khi phần bó lá quặn lại thể hiện sự mạnh mẽ của lúa mạch trong đồng quê.

Về kanji này

Kanji 「麦」 có nghĩa chính là lúa mạch và lúa mì. Nó thường được sử dụng như một danh từ trong các từ ghép. Một ví dụ là 小麦 (こむぎ), có nghĩa là lúa mì; 大麦 (おおむぎ), có nghĩa là lúa mạch; và 麦茶 (むぎちゃ), tức là trà lúa mạch, một loại thức uống phổ biến ở Nhật. Còn 麦酒 (びーる) là bia, cũng được chế biến từ lúa mạch. Lưu ý rằng kanji này thường chỉ về các loại ngũ cốc, rất quan trọng trong ẩm thực Nhật Bản và được sử dụng rộng rãi trong đời sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 麦を作る農家は多い。

    Có nhiều nông dân trồng lúa mì.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
barley, wheat
Tiếng Việt
lúa mì, mạch nha
日本語
麦, 麦類
한국어
보리, 밀
中文
大麦, 小麦
id
barley, gandum
th
บาร์เลย์, ข้าวสาลี
es
cebada, trigo
fr
orge, blé
de
Gerste, Weizen
pt
cevada, trigo

Từ ghép phổ biến

  • 小麦こむぎwheat
  • 大麦おおむぎbarley
  • 麦茶むぎちゃbarley tea
  • 麦酒びーるbeer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.