nước
On'yomi (音読み)
- スイ
Kun'yomi (訓読み)
- みず
Về kanji này
Kanji 「水」 có nghĩa chính là "nước" và thường được dùng với cách đọc kun'yomi là "みず". Đây là một kanji quan trọng, thường được sử dụng trong nhiều từ khác nhau. Một số từ ghép phổ biến gồm có: "水曜日" (すいようび), có nghĩa là "thứ Tư"; "水着" (みずぎ), nghĩa là "đồ bơi"; và "飲水" (いんすい), tức là "nước uống". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, tuy nhiên trong một số trường hợp nó cũng được dùng trong các từ ghép như động từ. Nên chú ý rằng trong văn viết, kanji này rất phổ biến và thường thấy trong cuộc sống hàng ngày.
Câu ví dụ
水をください。
Làm ơn cho tôi nước.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- water
- Tiếng Việt
- nước
- 日本語
- 水
- 한국어
- 물
- 中文
- 水
- id
- air
- th
- น้ำ
- es
- agua
- fr
- eau
- de
- Wasser
- pt
- água
Từ ghép phổ biến
- 水曜日Wednesday
- 水着swimsuit
- 飲水drinking water
Từ vựng dùng kanji này
Bài viết liên quan
Danh Sách Kanji JLPT N5: ~100 Chữ Cần Để Đậu
JLPT N5 kiểm tra khoảng 100 kanji. Đây là danh sách đầy đủ theo chủ đề cùng cách đọc xuất hiện trong đề.
Thứ Tự Nét Kanji: 8 Quy Tắc Bao Quát Gần Hết
Thứ tự nét không tùy tiện — nó theo vài quy tắc. Học 8 nguyên tắc cốt lõi và viết đúng gần như mọi kanji.
Kanji Ngũ Hành: Thủy 水, Hỏa 火, Thổ 土, Mộc 木, Kim 金
Năm kanji ngũ hành cũng đặt tên các ngày trong tuần. Học 水火土木金 cùng cách đọc và từ vựng.
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.