Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 氵lớp 3tần suất #250Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

rượu, bia

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • さけ
  • さか

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dòng nước (氵) chảy vào một bình rượu (酉) lớn, nơi mọi người cùng nhau thưởng thức đồ uống vui vẻ.

Về kanji này

Kanji「酒」được sử dụng chủ yếu để chỉ rượu, đặc biệt là sake, một loại rượu truyền thống của Nhật Bản. Nó có thể được đọc theo hai cách: âm On là シュ, còn âm Kun là さけ. Một số từ ghép điển hình với kanji này bao gồm 日本酒 (にほんしゅ), nghĩa là rượu sake Nhật Bản, 酒屋 (さかや), nghĩa là cửa hàng bán rượu, và 酒場 (さかば), nghĩa là quán bar. Lưu ý rằng khi bạn sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến văn hóa uống rượu của Nhật Bản, vì vậy hãy cẩn thận về ngữ cảnh khi đề cập đến алкоголь.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 日本酒は少し甘い。

    Rượu sake hơi ngọt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
alcohol, sake, liquor
Tiếng Việt
rượu, bia
日本語
酒, お酒
한국어
알코올, 사케, 주류
中文
酒, 清酒, 白酒
id
alkohol, sake, minuman keras
th
แอลกอฮอล์, สาเก, สุรา
es
alcohol, sake, licor
fr
alcool, saké, liqueur
de
Alkohol, Sake, Spirituosen
pt
álcool, sake, licor

Từ ghép phổ biến

  • 日本酒にほんしゅJapanese sake
  • 酒屋さかやliquor store
  • 酒場さかばbar, pub
  • 焼酎しょうちゅうshochu, Japanese distilled spirit

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.