Quay lại từ điển
JLPT N44画 · 4 nétbộ thủ 方lớp 2tần suất #348

phương hướng, phương pháp, người

On'yomi (音読み)

  • ホウ
  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かた
  • かた.る
  • かた.い

Gợi nhớ

Khi ta chỉ phương hướng (方) cho người (方) khác, tay hướng về phía (方) cần đến một cách khéo léo.

Về kanji này

Kanji 「方」 có nghĩa chính là "hướng", "bên", "phương pháp" và "người". Nguyên âm của kanji này thường được dùng cả như danh từ và động từ. Một số từ ghép nổi bật bao gồm 方向 (ほうこう), có nghĩa là "hướng"; 方法 (ほうほう), nghĩa là "phương pháp"; và 方言 (ほうげん), chỉ "tiếng địa phương". Ngoài ra, 方々 (かたがた) được dùng để chỉ "người" trong bối cảnh lịch sự. Lưu ý rằng khi đọc 「方」 với âm kun là かた, nó thường được dùng để chỉ một người ở dạng trang trọng hoặc lịch sự.

Câu ví dụ

  • 先生の方が親切です。

    Giáo viên thì tốt bụng hơn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
direction, side, method, person
Tiếng Việt
phương hướng, phương pháp, người
日本語
方向, 方法, 方
한국어
방향
中文
方向
id
arah
th
ทิศทาง
es
dirección
fr
direction
de
Richtung
pt
direção

Từ ghép phổ biến

  • 方向ほうこうdirection
  • 方法ほうほうmethod, way
  • 方言ほうげんdialect
  • 方々かたがたpeople, everyone

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.