Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 近lớp 2tần suất #220Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

gần, sát

On'yomi (音読み)

  • キン
  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • ちか.い
  • ちか.く

Gợi nhớ

Khi tôi đứng gần cái sân, tôi thấy đám mây gần như lơ lửng ở đó.

Về kanji này

Kanji 「近」 có nghĩa chính là "gần" hoặc "sát". Nó thường được dùng như tính từ hoặc với vai trò là danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 近所 (きんじょ) có nghĩa là "khu vực lân cận" hay "hàng xóm", 近い (ちかい) nghĩa là "gần", và 最近 (さいきん) có nghĩa là "gần đây". Ngoài ra, từ 近づく (ちかづく) có nghĩa là "tiến đến" hoặc "tiến lại gần". Khi sử dụng kantji này, cần lưu ý rằng khi sử dụng trong câu, cách phát âm sẽ khác nhau phụ thuộc vào ngữ cảnh và từ đi kèm.

Câu ví dụ

  • 駅は近いです。

    Nhà ga thì gần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
near, close
Tiếng Việt
gần, sát
日本語
近い, 近く
한국어
가까운
中文
id
dekat, dekat
th
ใกล้
es
cerca, cercano
fr
près, proche
de
nahe, eng
pt
perto, próximo

Từ ghép phổ biến

  • 近所きんじょneighborhood
  • 近いちかいnear, close
  • 最近さいきんrecently, nowadays
  • 近づくちかづくto approach, to get near

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.