Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 父lớp 2tần suất #200

anh trai

On'yomi (音読み)

  • キョ
  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あに

Gợi nhớ

Trong hình ảnh người cha đang ôm ấp cậu bé 彦, ta nhận ra đây chính là biểu tượng cho tình yêu thương giữa anh và em.

Về kanji này

Kanji 兄 có nghĩa chính là "anh trai". Nó thường được dùng như danh từ. Ví dụ, trong từ 兄弟 (きょうだい), nghĩa là "anh em", chỉ những người có cùng huyết thống. Một từ khác là 兄さん (にいさん), cách gọi thân mật hơn cho "anh trai" trong giao tiếp hàng ngày. Thêm vào đó, 兄貴 (あにき) cũng là một cách gọi thân thiết dành cho anh trai, thường có nghĩa là "anh lớn". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, việc sử dụng những từ này có thể thể hiện mức độ thân mật và kính trọng khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh và mối quan hệ giữa người nói và người nghe.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 私の兄は学生です。

    Anh trai tôi là sinh viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
older brother
Tiếng Việt
anh trai
日本語
あに
한국어
中文
哥哥
id
kakak laki-laki
th
พี่ชาย
es
hermano mayor
fr
grand frère
de
Älterer Bruder
pt
irmão mais velho

Từ ghép phổ biến

  • 兄弟きょうだいsiblings
  • 兄さんにいさんolder brother (informal)
  • 兄貴あにきbig brother

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.