Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 自lớp 2tần suất #250Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

bản thân

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • みずか.ら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người mỉm cười khi nhìn vào gương, nhận ra chính mình, đó chính là "mình" - 自.

Về kanji này

Kanji「自」có nghĩa chính là "mình" hoặc "bản thân". Kanji này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể thấy trong một số động từ liên quan tới bản thân. Ví dụ, từ "自然" (しぜん, thiên nhiên) chỉ những gì tự nhiên, từ "自分" (じぶん, chính mình) ám chỉ bản thân mỗi người, và "自由" (じゆう, tự do) nghĩa là sự tự do. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy '自' thường liên quan đến những khái niệm về bản thân, tình trạng tự nhiên hoặc tự do, và hiểu rõ cách dùng sẽ giúp bạn nắm bắt ý nghĩa của nhiều từ phức tạp hơn.

Câu ví dụ

  • 自分でやってみてください。

    Hãy thử làm điều đó một mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
oneself
Tiếng Việt
bản thân
日本語
自分
한국어
자신
中文
自己
id
diri sendiri
th
ตัวเอง
es
uno mismo
fr
soi-même
de
Selbst
pt
si mesmo

Từ ghép phổ biến

  • 自然しぜんnature
  • 自分じぶんoneself
  • 自由じゆうfreedom

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.