Quay lại từ điển
JLPT N411画 · 11 nétbộ thủ 魚lớp 2tần suất #315

On'yomi (音読み)

  • ギョ

Kun'yomi (訓読み)

  • うお
  • さかな
  • あかうお

Gợi nhớ

Hãy hình dung một con cá đang bơi giữa dòng nước, đuôi của nó vẫy giống như ký hiệu của chữ cá này.

Về kanji này

Kanji 「魚」 có nghĩa chính là cá. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong các từ ghép. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến 「魚」 bao gồm 魚屋 (さかなや) có nghĩa là tiệm cá, nơi bạn có thể mua cá tươi. Từ 魚介類 (ぎょかいるい) chỉ hải sản, bao gồm nhiều loại cá và động vật biển khác. Ngoài ra, 生魚 (なまざかな) nghĩa là cá sống, thường dùng để chỉ cá tươi, chưa chế biến. Chú ý rằng khi đọc, 「魚」 không chỉ có nghĩa là cá, mà còn dùng để chỉ các loại hải sản khác.

Câu ví dụ

  • 魚を捕まえた。

    Tôi đã bắt được cá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fish
Tiếng Việt
日本語
한국어
물고기
中文
id
ikan
th
ปลา
es
pez
fr
poisson
de
Fisch
pt
peixe

Từ ghép phổ biến

  • 魚屋さかなやfish shop
  • 魚介類ぎょかいるいseafood, fish and shellfish
  • 生魚なまざかなraw fish
  • 金魚きんぎょgoldfish

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.