Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 人lớp 3tần suất #1200

thành viên, người

On'yomi (音読み)

  • イン
  • エン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh cái đầu người (人) kết hợp với cái chân (ユ) khiến ta nhớ đến một thành viên đứng vững trong đội ngũ.

Về kanji này

Kanji 「員」 có nghĩa chính là "thành viên" hoặc "người". Kanji này thường được dùng như một danh từ và không có cách đọc Kun'yomi. Trong tiếng Nhật, có nhiều từ ghép sử dụng kanji này. Ví dụ, từ "社員 (しゃいん)" có nghĩa là nhân viên công ty, "部員 (ぶいん)" nghĩa là thành viên câu lạc bộ, và "職員 (しょくいん)" là nhân viên hoặc cán bộ. Lưu ý rằng「員」thường được sử dụng để chỉ những người thuộc về tổ chức hoặc nhóm nào đó, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong môi trường làm việc hoặc học tập.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 私たちのチームは五人の員です。

    Đội của chúng ta có năm thành viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
member, person
Tiếng Việt
thành viên, người
日本語
員, 人, メンバー
한국어
회원
中文
会员
id
anggota
th
สมาชิก
es
miembro
fr
membre
de
Mitglied
pt
membro

Từ ghép phổ biến

  • 社員しゃいんcompany employee
  • 部員ぶいんclub member, department member
  • 院員いいんmember of an institution
  • 職員しょくいんstaff, personel

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.