Quay lại từ điển
JLPT N42画 · 2 nétbộ thủ 力lớp 1tần suất #200

sức mạnh, công suất, năng lực

On'yomi (音読み)

  • リョク
  • リキ

Kun'yomi (訓読み)

  • ちから

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay nắm chặt thể hiện sức mạnh, như một biểu tượng của sức lực '力' mà ai cũng có thể cảm nhận.

Về kanji này

Kanji 「力」 có nghĩa chính là sức mạnh, quyền lực, hay lực. Nó thường được sử dụng như danh từ với cách đọc kun là ちから và cách đọc on là リョク hoặc リキ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 能力 (のうりょく), có nghĩa là khả năng, 力士 (りきし), nghĩa là đô vật sumo, và 力作 (りきさく), chỉ những tác phẩm lớn được tạo ra bằng sức lực và tài năng của người nghệ sĩ. Một lưu ý nhỏ là 「力」 thường được dùng để biểu thị sức mạnh vật lý hoặc sức mạnh tinh thần, thể hiện sức khỏe và khả năng vượt qua khó khăn.

Câu ví dụ

  • 彼は力持ちです。

    Anh ấy rất khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
power, strength, force
Tiếng Việt
sức mạnh, công suất, năng lực
日本語
力, パワー
한국어
힘, 강도, 포스
中文
力量, 力量, 力
id
kekuatan, daya
th
พลัง, ความแข็งแกร่ง, แรง
es
poder, fuerza, potencia
fr
pouvoir, force, vigueur
de
Macht, Stärke, Kraft
pt
poder, força, força

Từ ghép phổ biến

  • 能力のうりょくability, capability
  • 力士りきしsumo wrestler
  • 力作りきさくgreat work, masterpiece

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.