Quay lại từ điển
JLPT N44画 · 4 nétbộ thủ 牛lớp 2tần suất #1200Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

On'yomi (音読み)

  • ギュウ
  • ニュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うし

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chú bò lớn lông đen (牛) đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt, biểu trưng cho sức mạnh và sự bình yên.

Về kanji này

Kanji 「牛」 có nghĩa chính là "bò" hoặc "gia súc". Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến mà bạn sẽ gặp là "牛肉" (ぎゅうにく), có nghĩa là "thịt bò"; "牛乳" (ぎゅうにゅう), có nghĩa là "sữa bò"; và "牛車" (ぎゅうしゃ), có nghĩa là "xe bò". Trong ngữ pháp,「牛」được sử dụng để chỉ các sản phẩm hoặc đồ vật liên quan đến bò. Lưu ý rằng khi nói về bò, người Nhật thường chỉ dùng từ này để nói về loại bò nuôi trong nông nghiệp, không phải bò hoang dã.

Câu ví dụ

  • 牛肉はとてもおいしい。

    Thịt bò rất ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cow, bull, bovine
Tiếng Việt
日本語
うし, 牛
한국어
中文
id
sapi
th
วัว
es
vaca
fr
vache
de
Kuh
pt
vaca

Từ ghép phổ biến

  • 牛肉ぎゅうにくbeef
  • 牛乳ぎゅうにゅうmilk, cow's milk
  • 牛車ぎゅうしゃox cart

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.