Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 亻lớp 2tần suất #145

thủ đô, kinh đô

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • みやこ

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy chữ 京, tôi tưởng tượng đến một nhân vật (亻) đứng ở trung tâm thành phố lớn, nơi diễn ra bao nhiêu nhộn nhịp.

Về kanji này

Kanji 「京」 có nghĩa chính là "thủ đô" hoặc "đô thị lớn". Trong tiếng Nhật, kanji này chủ yếu được sử dụng với cách đọc On'yomi như "キョウ" và "ケイ", nhưng cũng có cách đọc Kun'yomi là "みやこ". Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "京都" (きょうと) nghĩa là Kyoto, một thành phố nổi tiếng ở Nhật; "東京" (とうきょう) nghĩa là Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; và "京町" (きょうちょう) nghĩa là đô thị lớn. Lưu ý rằng kanji này thường ám chỉ đến các thành phố lớn hoặc trung tâm hành chính, thể hiện tầm quan trọng của địa điểm trong văn hóa và lịch sử Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 京都に行きたいです。

    Tôi muốn đi Kyoto.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
capital, metropolis
Tiếng Việt
thủ đô, kinh đô
日本語
きょう, みやこ
한국어
수도, 대도시
中文
首都, 大城市
id
ibu kota, metropolis
th
เมืองหลวง, มหานคร
es
capital, metrópoli
fr
capitale, métropole
de
Hauptstadt, Metropole
pt
capital, metrópole

Từ ghép phổ biến

  • 京都きょうとKyoto
  • 東京とうきょうTokyo
  • 京町きょうちょうmetropolis
  • 京ばんきょうばんcapital city, major city

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.