JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 会lớp 2tần suất #120
cuộc họp, hiệp hội, gặp gỡ
On'yomi (音読み)
- カイ
- エ
Kun'yomi (訓読み)
- あ.う
- あ.わせる
Về kanji này
Kanji "会" có nghĩa chính là "hội", "gặp nhau" hoặc "liên kết". Đây là một kanji thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép thông dụng như "会話" (かいわ) nghĩa là "cuộc trò chuyện"; "会社" (かいしゃ) tức là "công ty"; và "会場" (かいじょう) có nghĩa là "địa điểm tổ chức". Động từ "会う" (あう) nghĩa là "gặp gỡ", cũng được dùng phổ biến. Lưu ý rằng khi dùng "会", thời gian và không gian gặp mặt thường rất quan trọng, vì vậy hãy chú ý đến ngữ cảnh khi nói hoặc viết về các cuộc họp hay hội thảo.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
明日は会議があります。
Ngày mai có một cuộc họp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- meeting, association, join
- Tiếng Việt
- cuộc họp, hiệp hội, gặp gỡ
- 日本語
- 会う, 会議, 集まり
- 한국어
- 모임, 가입
- 中文
- 会议, 协会
- id
- pertemuan, asosiasi
- th
- การพบกัน, การร่วม
- es
- reunión, asociación
- fr
- réunion, association
- de
- Treffen, Vereinigung
- pt
- reunião, associação
Từ ghép phổ biến
- 会話かいわconversation
- 会社かいしゃcompany, business
- 会場かいじょうvenue, place
- 会うあうto meet
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.