Quay lại từ điển
JLPT N411画 · 11 nétbộ thủ 鳥lớp 2tần suất #100

chim

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とり

Gợi nhớ

Hình ảnh một chú chim bay lượn trên bầu trời, với bộ lông rực rỡ như một biểu tượng của tự do và vẻ đẹp thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「鳥」 có nghĩa chính là "chim". Nó thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ trong từ 鳥類 (ちょうるい) nghĩa là "các loại chim", hay 野鳥 (やちょう) có nghĩa là "chim hoang dã". Một ví dụ khác là 鳥肉 (とりにく), nghĩa là "thịt gà". Cũng có từ 小鳥 (ことり) để chỉ "chim nhỏ", thường dùng để mô tả những loài chim nhỏ xinh. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể chú ý rằng nó có liên quan đến nhiều loại chim khác nhau và được dùng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 鳥の声が聞こえます。

    Tôi có thể nghe tiếng chim.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bird
Tiếng Việt
chim
日本語
한국어
中文
id
burung
th
นก
es
pájaro
fr
oiseau
de
Vogel
pt
pássaro

Từ ghép phổ biến

  • 鳥類ちょうるいbirds, avian species
  • 野鳥やちょうwild bird
  • 鳥肉とりにくchicken (meat)
  • 小鳥ことりsmall bird, pet bird

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.