Quay lại từ điển
JLPT N44画 · 4 nétbộ thủ 手lớp 1tần suất #199

tay, cánh tay

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • た.て

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy hình cái tay (手), tôi nhớ ngay đến các công việc làm bằng tay, như vẽ hoặc viết chữ.

Về kanji này

Kanji 「手」 có nghĩa chính là "bàn tay" hoặc "cánh tay". Kanji này thường được dùng như danh từ và là phần của nhiều từ khác. Ví dụ, "手紙" (てがみ) nghĩa là "thư", dùng để chỉ một bức thư được viết bằng tay. Từ "手伝う" (てつだう) có nghĩa là "giúp đỡ", diễn tả hành động hỗ trợ ai đó. Còn "手術" (しゅじゅつ) nghĩa là "phẫu thuật", liên quan đến y học. Một lưu ý nhỏ là 「手」còn có thể được kết hợp với nhiều kanji khác để tạo ra nhiều từ khác có ý nghĩa đa dạng.

Câu ví dụ

  • 手伝ってくれますか?

    Bạn có thể giúp tôi không?

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hand, arm
Tiếng Việt
tay, cánh tay
日本語
手, て, てがた
한국어
손, 팔
中文
手, 臂
id
tangan, lengan
th
มือ, แขน
es
mano, brazo
fr
main, bras
de
Hand, Arm
pt
mão, braço

Từ ghép phổ biến

  • 手紙てがみletter
  • 手伝うてつだうto help
  • 手数てすうtrouble
  • 手術しゅじゅつsurgery

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.