thay thế, thế hệ, thời đại
On'yomi (音読み)
- ダイ
- タイ
Kun'yomi (訓読み)
- か.わる
- か.える
- よ.る
Về kanji này
Kanji 「代」 có nghĩa chính là "thay thế" hoặc "thế hệ". Nó thường được dùng như một danh từ và đôi khi là động từ. Một số từ điển hình có thể kể đến là 時代 (じだい) có nghĩa là "thời đại"; 代理 (だいり) nghĩa là "đại lý" hay "người đại diện"; và 代金 (だいきん) có nghĩa là "tiền thanh toán". Ngoài ra, từ 代わり (かわり) diễn tả sự thay thế trong một số ngữ cảnh. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường thể hiện sự liên quan đến một cái gì đó được thay thế hoặc đại diện cho một cái khác.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
代わりに行きます。
Tôi sẽ đi thay cho bạn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- substitute, generation, age
- Tiếng Việt
- thay thế, thế hệ, thời đại
- 日本語
- 代わり, 世代, 時代
- 한국어
- 대체, 세대, 시대
- 中文
- 替代, 一代, 时代
- id
- pengganti, generasi, zaman
- th
- ตัวแทน, รุ่น, อายุ
- es
- sustituto, generación, época
- fr
- substitut, génération, âge
- de
- Ersatz, Generation, Alter
- pt
- substituto, geração, idade
Từ ghép phổ biến
- 時代era, age, period
- 代理agency, representation
- 代金payment, cost
- 代わりsubstitute, replacement
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.