Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 宀lớp 3tần suất #120

yên ổn, an toàn, rẻ

On'yomi (音読み)

  • アン

Kun'yomi (訓読み)

  • やす.い
  • やす.らか

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người phụ nữ (女) nằm an toàn dưới mái nhà (宀), nơi mang lại cảm giác bình yên và sự rẻ tiền.

Về kanji này

Kanji「安」có nghĩa chính là an toàn, yên bình và rẻ. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng trong các danh từ, như「安全」(anzen) có nghĩa là an toàn, liên quan đến bảo mật;「安定」(antei) nghĩa là ổn định, thường được dùng để chỉ sự vững vàng trong cuộc sống hay trong công việc; và「安心」(anshin) có nghĩa là cảm thấy yên tâm, thường dùng khi ai đó không còn lo lắng nữa. Ngoài ra,「安い」(yasui) nghĩa là rẻ, thường dùng khi nói về giá cả. Quan trọng là,「安」được dùng không chỉ trong các tình huống tích cực mà còn trong các lĩnh vực khác nhau, nói lên cảm giác an bình trong cuộc sống hằng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この店は安い。

    Cửa hàng này rẻ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
peace, safe, cheap
Tiếng Việt
yên ổn, an toàn, rẻ
日本語
安い, 安全, 安定
한국어
평화, 안전, 저렴한
中文
和平, 安全, 便宜
id
damai, aman, murah
th
สันติภาพ, ปลอดภัย, ราคาถูก
es
paz, seguro, barato
fr
paix, sûr, bon marché
de
Frieden, sicher, günstig
pt
paz, seguro, barato

Từ ghép phổ biến

  • 安全あんぜんsafety
  • 安定あんていstability
  • 安心あんしんrelief, peace of mind
  • 安いやすいcheap

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.