Quay lại từ điển
JLPT N45画 · 5 nétbộ thủ 毛lớp 2tần suất #120

mỗi, mỗi một

On'yomi (音読み)

  • マイ
  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • まい

Gợi nhớ

Mỗi sáng, tôi thấy từng sợi lông (毛) trắng (白) bay lượn bên ngoài, báo hiệu một ngày mới bắt đầu.

Về kanji này

Kanji 「毎」 mang ý nghĩa là "mỗi" hay "mỗi lần", thường được dùng để chỉ tần suất. Kanji này thường được sử dụng như một phần trong danh từ. Một vài cụm từ phổ biến với 「毎」 bao gồm: 毎日 (まいにち), có nghĩa là "mỗi ngày"; 毎週 (まいしゅう), nghĩa là "mỗi tuần"; và 毎年 (まいとし), có nghĩa là "mỗi năm". Những cụm từ này giúp bạn mô tả thói quen hoặc hoạt động diễn ra đều đặn. Lưu ý rằng khi sử dụng 「毎」, nó thường đi kèm với một danh từ chỉ thời gian để làm rõ nghĩa.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 毎朝ジョギングをします。

    Tôi chạy bộ mỗi sáng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
every, each
Tiếng Việt
mỗi, mỗi một
日本語
毎, 毎回, 各
한국어
각각
中文
每个
id
setiap
th
แต่ละ
es
cada
fr
chaque
de
jeder
pt
cada

Từ ghép phổ biến

  • 毎日まいにちevery day
  • 毎週まいしゅうevery week
  • 毎年まいとしevery year
  • 毎回まいかいevery time

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.