Quay lại từ điển
JLPT N47画 · 7 nétbộ thủ 言lớp 2tần suất #94

từ, nói, đàm thoại

On'yomi (音読み)

  • ゲン
  • ゴン

Kun'yomi (訓読み)

  • い.う
  • こと

Gợi nhớ

Khi tôi nói lời yêu thương, âm thanh từ miệng như là những chữ viết ra từ trái tim.

Về kanji này

Kanji 「言」 có nghĩa chính là từ, nói, và trò chuyện. Kanji này thường được sử dụng như một động từ khi kết hợp với các từ khác. Một số ví dụ tiêu biểu là 言う (い.う), có nghĩa là "nói"; 言葉 (ことば), nghĩa là "từ" hay "ngôn ngữ"; và 言い訳 (いいわけ), có nghĩa là "lý do" hay "biện hộ". Một từ nữa là 発言 (はつげん), nghĩa là "phát biểu". Lưu ý là khi dùng kanji này, cách phát âm có thể thay đổi tùy vào ngữ cảnh và các kanji khác mà nó đi kèm.

Câu ví dụ

  • 何と言いましたか?

    Bạn đã nói gì vậy?

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
word, say, talk
Tiếng Việt
từ, nói, đàm thoại
日本語
言葉, 言う
한국어
단어, 말하다
中文
词, 说
id
kata, berkata, bicara
th
คำ, พูด
es
palabra, decir, hablar
fr
mot, dire, parler
de
wort, sagen, reden
pt
palavra, dizer, falar

Từ ghép phổ biến

  • 言うい.うto say, to tell
  • 言葉ことばword, language
  • 言い訳いいわけexcuse, explanation
  • 発言はつげんstatement, utterance

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.