Quay lại từ điển
JLPT N412画 · 12 nétbộ thủ 月lớp 2tần suất #2543

buổi sáng, triều đại

On'yomi (音読み)

  • チョウ
  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あさ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) mọc vào buổi sáng (朝), ánh sáng của trăng (月) dần tan biến, báo hiệu khởi đầu của một triều đại mới.

Về kanji này

Kanji 「朝」 mang nghĩa chính là "buổi sáng". Từ này thường dùng như danh từ, và trong một số trường hợp nó cũng xuất hiện trong các động từ liên quan. Một số ví dụ điển hình gồm có "朝ごはん" (asagohan) có nghĩa là "bữa sáng", "朝日" (asahi) nghĩa là "mặt trời buổi sáng", và "朝食" (choushoku) cũng có nghĩa là "bữa ăn sáng". Khi nói về các hoạt động hàng ngày, từ này rất phổ biến để chỉ thời gian bắt đầu một ngày mới. Tuy nhiên, khi sử dụng trong ngữ cảnh chính trị, kanji này cũng có thể liên quan đến các triều đại, mặc dù điều này ít gặp hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 朝ごはんを食べます。

    Tôi ăn sáng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
morning, dynasty
Tiếng Việt
buổi sáng, triều đại
日本語
朝(あさ), 朝(ちょう)
한국어
아침
中文
早晨
id
pagi
th
เช้า
es
mañana
fr
matin
de
Morgen
pt
manhã

Từ ghép phổ biến

  • 朝ごはんあさごはんbreakfast
  • 朝日あさひmorning sun
  • 朝食ちょうしょくbreakfast, morning meal

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.