Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 女lớp 2tần suất #320

chị gái

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あね
  • ねえ

Gợi nhớ

Hình ảnh người phụ nữ (女) đứng bên cạnh một mái ngói (予) như một người chị gái che chở, đại diện cho tình chị em.

Về kanji này

Kanji「姉」có nghĩa chính là "chị gái". Nó thường được sử dụng như một danh từ và đôi khi có thể liên quan đến các mối quan hệ gia đình. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm お姉さん (onēsan), nghĩa là "chị gái" nhưng dùng cho những người không quen hoặc nể trọng; 姉妹 (shimái) có nghĩa là "chị em"; và 姉弟 (keitai) dùng để chỉ "anh em" bao gồm cả chị và em. Ngoài ra, từ 姉貴 (aneki) là cách gọi thân mật hơn dành cho chị gái. Lưu ý rằng cách đọc chữ kanji này có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh sử dụng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 姉は大学生です。

    Chị tôi là sinh viên đại học.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
older sister
Tiếng Việt
chị gái
日本語
한국어
누나
中文
姐姐
id
kakak perempuan
th
พี่สาว
es
hermana mayor
fr
grande sœur
de
Ältere Schwester
pt
irmã mais velha

Từ ghép phổ biến

  • お姉さんおねえさんolder sister, young lady
  • 姉妹しまいsisters, siblings
  • 姉弟けいていbrothers and sisters
  • 姉貴あねきolder sister (informal)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.