Quay lại từ điển
JLPT N413画 · 13 nétbộ thủ 新lớp 2tần suất #1231

mới

On'yomi (音読み)

  • シン
  • ジン

Kun'yomi (訓読み)

  • あたら.しい
  • あら.た
  • にい

Gợi nhớ

Khi ra một sản phẩm mới, bạn luôn dùng búa (斤) để gia công cho nó trở nên hoàn hảo (新), thể hiện sự hiện đại và tiên tiến.

Về kanji này

Kanji 「新」 có nghĩa là ''mới''. Nó thường được sử dụng như tính từ để miêu tả một cái gì đó hiện đại hoặc chưa từng có. Một ví dụ điển hình là từ 新しい (あたらしい), có nghĩa là ''mới''. Bên cạnh đó, chúng ta còn có từ 新聞 (しんぶん), nghĩa là ''báo'' và từ 新年 (しんねん), nghĩa là ''Năm mới''. Khi sử dụng 「新」 trong ngữ cảnh, bạn có thể thấy những từ này diễn tả rõ ràng sự mới mẻ. Cần lưu ý rằng mặc dù 「新」 có thể dùng cho nhiều trường hợp, nhưng nó thường mang tính tích cực, thể hiện sự tươi mới hoặc sự khởi đầu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい映画が楽しみです。

    Tôi rất mong chờ bộ phim mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
new
Tiếng Việt
mới
日本語
新しい, 新た
한국어
새로운
中文
新的
id
baru
th
ใหม่
es
nuevo
fr
nouveau
de
neu
pt
novo

Từ ghép phổ biến

  • 新しいあたらしいnew
  • 新聞しんぶんnewspaper
  • 新年しんねんNew Year
  • 新しい友達あたらしいともだちnew friend

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.