Quay lại từ điển
JLPT N49画 · 9 nétbộ thủ 水lớp 2tần suất #200

biển, đại dương

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng sóng nước ở biển (海) dâng lên cao, mang theo mỗi khoảnh khắc tuyệt vời của những ngày hè.

Về kanji này

Kanji 「海」 có nghĩa chính là "biển" hoặc "đại dương". Nó thường được sử dụng như một danh từ, với cách đọc âm On'yomi là カイ và đọc kun'yomi là うみ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm 海岸 (かいがん) nghĩa là "bờ biển", 海洋 (かいよう) có nghĩa là "đại dương", và 海水 (かいすい) nghĩa là "nước biển". Ngoài ra, 海賊 (かいぞく) có nghĩa là "cướp biển" cũng là một từ thú vị. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này trong câu, bạn thường thấy nó đi cùng các từ chỉ địa điểm hoặc hoạt động liên quan đến nước.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 海はきれいです。

    Biển rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sea, ocean
Tiếng Việt
biển, đại dương
日本語
한국어
바다, 대양
中文
海, 海洋
id
laut, samudera
th
ทะเล, มหาสมุทร
es
mar, océano
fr
mer, océan
de
Meer, Ozean
pt
mar, oceano

Từ ghép phổ biến

  • 海岸かいがんcoast, seaside
  • 海洋かいようocean, marine
  • 海水かいすいseawater
  • 海賊かいぞくpirate

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.