Quay lại từ điển
JLPT N44画 · 4 nétbộ thủ 父lớp 2tần suất #350

cha

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ちち
  • とう

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người cha đứng vững giữa bụi cây, như cha là trụ cột vững chắc của gia đình.

Về kanji này

Kanji 「父」 có nghĩa chính là "father" hay "bố" trong tiếng Việt. Khi sử dụng trong tiếng Nhật, kanji này có thể được đọc theo hai cách: đọc On'yomi là "フ" hoặc "ブ", và đọc Kun'yomi là "ちち" hoặc "とう". Một số từ ghép thường thấy với kanji này là 父親 (ちちおや) nghĩa là "cha", 父さん (とうさん) nghĩa là "bố", và 父母 (ちちは) có nghĩa là "cha mẹ". Lưu ý rằng từ "父" thường được sử dụng để chỉ người cha một cách trang trọng hoặc trong ngữ cảnh chính thức, trong khi dùng "父さん" thì mang cảm giác thân mật hơn.

Câu ví dụ

  • 父は毎日働いています。

    Bố tôi làm việc mỗi ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
father
Tiếng Việt
cha
日本語
한국어
아버지
中文
父亲
id
ayah
th
พ่อ
es
padre
fr
père
de
Vater
pt
pai

Từ ghép phổ biến

  • 父親ちちおやfather, parent
  • 父さんとうさんdad, father
  • 父母ちちはparents

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.