Quay lại từ điển
JLPT N48画 · 8 nétbộ thủ 者lớp 3tần suất #734

người

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • もの

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy một người (者) lướt ván, ta biết ngay đó là một nhân vật đặc biệt trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「者」 có nghĩa chính là "người" hoặc "ai đó". Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến như 参加者 (さんかしゃ), nghĩa là "người tham gia"; 病者 (びょうしゃ), có nghĩa là "người bệnh"; và 研究者 (けんきゅうしゃ), tức là "nhà nghiên cứu". Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó thường chỉ một người nào đó có một vai trò hoặc tình trạng nhất định, như trong các trường hợp làm việc, tham gia hay nghiên cứu. Lưu ý rằng 「者」 thường đứng sau danh từ để chỉ người liên quan đến danh từ đó.

Câu ví dụ

  • その者は有名な作家です。

    Người đó là một nhà văn nổi tiếng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
person, someone
Tiếng Việt
người
日本語
한국어
사람
中文
id
orang
th
บุคคล
es
persona
fr
personne
de
Person
pt
pessoa

Từ ghép phổ biến

  • 参加者さんかしゃparticipant
  • 病者びょうしゃsick person
  • 研究者けんきゅうしゃresearcher
  • 障害者しょうがいしゃdisabled person

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.