N1 Japanese grammar
50 điểm ngữ pháp cho N1. Nhấn vào bất kỳ điểm nào để xem mẫu câu, tóm tắt, ví dụ và bài kiểm tra nhanh.
Trong bối cảnh / Trong ánh sáng của
N + にあって(は)
Dựa trên N
N + あっての + N
Bất kể N
N + いかんによらず
Ngay khi V thì
V-る + が早いか
Khi đã V, thì...
V-る + が最後
Bên cạnh V/N
V-る/N の + かたわら
Thói quen V/N
V-る/N の + きらいがある
Cực kỳ Na/A
Na/A-stem + 極まる / 極まりない
Mà không làm V
V-る + ことなしに(は)
Toàn bộ N
N + ずくめ
Chắc chắn sẽ V
V-ない + ずにはおかない
Không thể trốn tránh trách nhiệm
V-ない + ずにはすまない
Ngay khi...
V-る/た + そばから
Một khi... xảy ra, ...
V-た + が最後
Ngay cả khi...
V-た + ところで
Tôi chỉ làm...
V-た + までだ / までのことだ
Không ngay cả một...
N(quantity) + たりとも + V-ない
Dù là... hay...
N + であれ + N + であれ
Kể từ khi...
V-てから + というもの
Thật tự nhiên khi...
N + でなくてなんであろう
Không chỉ...
N + ではあるまいし
Mong muốn / cảm xúc không ngừng
V-て + やまない
Kết hợp với / cùng với
N + と相まって
Tưởng rằng... nhưng thực tế là
Plain form + と思いきや
Vì / do bởi
Plain form / N + とあって
Nếu đúng là.../ Nếu việc đó là đúng
Plain form / N + とあれば
Cả A và B / Dù là A hay B
N + といい + N + といい
Dù rằng / Mặc dù đúng là...
Plain form / N + といえども
Tình huống cực kỳ khó tin / kinh khủng
Na / A-i + といったら(あり)ない
Liên quan đến / về vấn đề
N + ときたら
Trong tình huống của / vào thời điểm
V/N + ところを
Tuy nhiên / Mặc dù vậy
Plain form / N + とはいえ
Không có ý định / Không làm một cách có ý thức
V-る + ともなく / ともなしに
Khi nói về / Xét về điều đó
N / V-る + ともなれば
Nếu không có (N) / Không có (N)
N + なくして(は)
Trong khi / Trong trạng thái
N + ながらに
Chỉ có ở / Chỉ có thể với
N + ならではの
Ngay khi / Ngay lập tức
V-る + なり
Khi đến/ Khi nói về
V-る/N + にいたって
Dưới danh nghĩa / Lấy (N) làm cái cớ
N + にかこつけて
khó mà (làm)
V-る/N + にかたくない
có thể nói là (N)
N + にして
dựa trên (N)
N + に即して
xứng đáng (làm) / không xứng đáng (làm)
V-る + にたえる / にたえない
đủ để (làm) / không đủ để (làm)
V-る + にたる / にたりない
không chỉ (mà còn)
Plain form + にとどまらず
không thể nào / không có cách nào
V-る + はずもない
chỉ (để)
V-る + までだ
không cần phải (làm)
V-る + までもない
cái (N) của chính mình
N + 身の + N