Kết hợp với / cùng với
Dùng để diễn tả rằng một điều được tăng cường hoặc ảnh hưởng bởi một điều khác, thường trong văn cảnh trang trọng hay viết.
Ví dụ
新しい政策の導入と相まって、経済は回復の兆しを見せている。
Kết hợp với việc triển khai các chính sách mới, nền kinh tế đang cho thấy dấu hiệu hồi phục.
外部の支援と相まって、プロジェクトは成功を収めることができた。
Cùng với sự hỗ trợ từ bên ngoài, dự án đã có thể đạt được thành công.
技術革新と相まって、業界は急速に進化している。
Cùng với sự đổi mới công nghệ, ngành công nghiệp đang phát triển nhanh chóng.
Kiểm tra nhanh
Việc giới thiệu chính sách mới ___, nền kinh tế đang cho thấy dấu hiệu phục hồi.