khó mà (làm)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ dàng hoặc không khó để thực hiện, thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng.
Ví dụ
この問題は解決にかたくない。
Vấn đề này không khó để giải quyết.
彼の説明は理解にかたくない。
Giải thích của anh ấy dễ hiểu.
このプロジェクトは成功にかたくない。
Dự án này dễ thành công.
Kiểm tra nhanh
Vấn đề này không khó để ___ giải quyết.