không chỉ (mà còn)
Sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó mở rộng vượt quá một giới hạn nhất định, thường dùng trong ngôn ngữ trang trọng hoặc văn học.
Ví dụ
このプロジェクトは国内にとどまらず、海外にも展開する。
Dự án này sẽ không chỉ dừng lại ở trong nước mà còn mở rộng ra nước ngoài.
彼の功績は世代にとどまらず、永遠に語り継がれるだろう。
Những thành tựu của anh ấy sẽ không chỉ được các thế hệ nhớ đến mà sẽ được ghi nhớ mãi mãi.
この問題は個人にとどまらず、社会全体に影響を与える。
Vấn đề này không chỉ ảnh hưởng tới các cá nhân mà còn tới toàn xã hội.
Kiểm tra nhanh
Dự án này không chỉ ___ trong nước mà còn mở rộng ra nước ngoài.