Khi nói về / Xét về điều đó
Nhấn mạnh những hệ quả hoặc thay đổi xảy ra khi một điều kiện nào đó được đáp ứng hoặc một mức độ nào đó được đạt tới (trang trọng).
Ví dụ
責任が伴うともなれば、慎重に判断する必要がある。
Khi nói đến trách nhiệm, cần phải cân nhắc kỹ lưỡng.
大企業ともなれば、社会的な影響が大きい。
Khi nói về các công ty lớn, ảnh hưởng xã hội của họ rất lớn.
国際大会ともなれば、選手たちの緊張も高まる。
Xét về một cuộc thi quốc tế, sự căng thẳng của các vận động viên cũng tăng cao.
Kiểm tra nhanh
責任が伴うともな___、慎重に判断する必要がある。