Ngay khi / Ngay lập tức
Miêu tả một hành động được thực hiện ngay sau một hành động khác, cho thấy một mối quan hệ tuần tự (trang trọng).
Ví dụ
仕事が終わるなり、友達と飲みに行った。
Ngay khi kết thúc công việc, tôi đã đi uống với bạn bè.
彼は話し終わるなり、急に立ち去った。
Ngay khi anh ấy nói xong, anh ấy đã rời đi đột ngột.
荷物を置くなり、疲れた体を休ませた。
Ngay khi tôi đặt hành lý xuống, tôi đã cho cơ thể mệt mỏi nghỉ ngơi.
Kiểm tra nhanh
Công việc vừa kết thúc ___, tôi đã đi uống với bạn bè.