N2 Japanese grammar
39 điểm ngữ pháp cho N2. Nhấn vào bất kỳ điểm nào để xem mẫu câu, tóm tắt, ví dụ và bài kiểm tra nhanh.
Tại
N + において
Khi...
N + にあたって
Chuẩn bị cho
N + にあたり
Nhân dịp
N + に際して
Dựa trên
N + に基づいて
Do
N + につき
Đối với
N + に対して
Về
N + に関して
Đối với
N + にとって
chỉ, không hơn
N + にすぎない
không gì khác ngoài
N + にほかならない
chỉ là, đơn giản là
N + でしかない
không còn lựa chọn nào khác ngoài việc
V-る + しかない
chừng nào mà, miễn là
N + 限り
đến mức, dựa trên
N + 限りでは
miễn là, trong khi
〜かぎりは
nó chỉ giới hạn ở
〜かぎりだ
kể từ, trong vòng (thời gian)
〜以来
không làm gì, không cần phải
V-る + ことなく
Có khả năng rằng...
N + の + おそれがある
Có vẻ như...
N + 気味/ぎみ
Thường có xu hướng...
N + がち
Khó mà...
V-ます + がたい
Không có cách nào để...
V-る + ようがない
Không có cách nào để...
V-る + しようがない
Không còn cách nào khác ngoài việc...
V-ざるを得ない
Không còn cách nào khác ngoài việc...
V-せざるを得ない
Có thể dẫn đến...
V-る + かねない
Khó mà...
V-る + かねる
hơn cả
N + にもまして
không thể so sánh với
Vて + どころではない
huống chi là
V + どころか
tùy thuộc vào
N + 次第で
nó phụ thuộc vào
V + 次第だ
ngay khi
N + 次第
có vẻ
V + げ
dù rằng
N + にしろ/にせよ
bất cứ khi nào
N + につけ
bởi vì
N + ものだから