Construction Japanese grammar
24 điểm ngữ pháp cho Construction. Nhấn vào bất kỳ điểm nào để xem mẫu câu, tóm tắt, ví dụ và bài kiểm tra nhanh.
Tôi muốn bạn làm...
V-causative + ていただきます
Tôi sẽ làm...
お + V-stem + します
Bạn có thể làm ơn... không?
V-て + いただけませんか
Tôi đang...
V-て + おります
Có thể làm (tôn trọng)
V-(ら)れます(尊敬)
Phải làm...
V-ない + なければならない
Không được làm...
V-て + はいけない
Đã quyết định rằng...
V-る + ことになっている
Đảm bảo rằng...
V-る/ない + ようにする
Nói làm...
V + ように言う
Vì mục đích của...
V-る / N の + ために
Nên làm...
V-た + ほうがいい
làm (điều gì) trước
V-て + おく
làm cho xong (hoàn toàn)
V-て + しまう
quá (nhiều)
V-stem / A-stem + すぎる
trong khi (làm)
V-stem + ながら
trong trường hợp (làm)
V-る / N の + 場合は
giữ nguyên (vẫn)
V-た / N の + まま
sau khi (làm)
V-て + から
bởi vì
Plain form + ので
có thể (là)
Plain form + かもしれません
nên (là)
Plain form + はずです
người ta nói (rằng)
Plain form + そうです(伝聞)
có thể (làm)
V-て + もいいです