N4 Japanese grammar
50 điểm ngữ pháp cho N4. Nhấn vào bất kỳ điểm nào để xem mẫu câu, tóm tắt, ví dụ và bài kiểm tra nhanh.
và (liên kết)
V1 + し、V2
nhưng, tuy nhiên
N + でも
dù, mặc dù
V + のに
bởi vì
V + ので
khi, vào lúc
V + とき
trong thời gian
N + あいだ
nếu
V + たら
nếu
V + ば
nếu, khi
V + と
nếu
N + なら
với, trong tình trạng
N + まま
chỉ có
N + しか + V-neg
có lẽ
V + だろう
nếu (trang trọng)
N + ならば
Thì hiện tại của động từ
V-stem + ことができる
Thì bị động
V-masu + れる/られる
Thì nguyên nhân
V-stem + せる/させる
Thì ý chí
V-stem + よう/う
Thì mệnh lệnh
V-stem + (て)ください
Ám chỉ khả năng bằng động từ
V-stem + る
Giả định bị động của hành động
V-masu + させる
Áp đặt hành động nguyên nhân
V-stem + させると思う
Diễn đạt ý định hành động
V-stem + うと思う
Chỉ định bị động tương lai
V-masu + ていく
Chỉ định nguyên nhân tương lai
V-stem + させる予定
Diễn đạt ý chí tương lai
V-stem + ようとする
Kính ngữ: お...する
お + V-ます + する
Kính ngữ: お...になる
お + V-ます + なる
Kính ngữ: ご...です
ご + N + です
Quá mức: ~すぎる
V-ます + すぎる
Dễ để: ~やすい
V-ます + やすい
Khó để: ~にくい
V-ます + にくい
Để: ~ように
V-ます + ように
Trở thành: ~ようになる
V-ます + ようになる
Thì tương lai khẳng định: V-ます
V-ます
Thì tương lai phủ định: V-ません
V-ません
Thì quá khứ: V-ました
V-ました
Dạng te: V-て
V-て
Dấu hỏi: か
V/N + か
Cách diễn đạt khả năng: V-ます + ことができる
V-ます + ことができる
Đại từ chỉ định: これ/それ/あれ
これ/それ/あれ
Tôi nghĩ (rằng)...
V-と思う
Danh từ gọi là...,
N + という + N
Có thể (làm)...
V-かもしれない
Chắc chắn (là)...
V-はずだ
Tôi có ý định...
V-つもりだ
để...
V-ように / N + のために
chỉ...
N + ばかり
Tôi đã (làm)...
V-たことがある
bắt đầu/kết thúc/tiếp tục...
V-始める / V-終わる / V-続ける