N1

xứng đáng (làm) / không xứng đáng (làm)

V-る + にたえる / にたえない

Chỉ ra liệu điều gì đó có xứng đáng với hành động được mô tả bởi động từ hay không, được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng.

Ví dụ

  • この映画は見るにたえる。

    Bộ phim này xứng đáng để xem.

  • あの小説は読むにたえない。

    Tiểu thuyết đó không xứng đáng để đọc.

  • 彼の苦労は認めるにたえる。

    Nỗ lực của anh ấy xứng đáng được công nhận.

Kiểm tra nhanh

Sự khổ cực của anh ấy đáng được công nhận.

More N1 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.