N1

không thể nào / không có cách nào

V-る + はずもない

Chỉ ra sự không tin tưởng hoặc không thể xảy ra liên quan đến một tình huống hoặc hành động, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh giao tiếp.

Ví dụ

  • 彼がそんなことを言うはずもない。

    Không thể nào anh ấy lại nói như vậy.

  • 私がそんな大金を用意するはずもない。

    Tôi không thể nào chuẩn bị một số tiền lớn như vậy.

  • あの男が勝つはずもない。

    Không có cách nào người đàn ông đó có thể thắng.

Kiểm tra nhanh

Không đời nào anh ấy lại nói điều gì đó như vậy. 彼がそんなことを言う___もない。

More N1 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.