Dưới danh nghĩa / Lấy (N) làm cái cớ
Chỉ ra rằng ai đó lấy danh từ làm cái cớ hoặc biện hộ cho hành động của họ, thường với nghĩa tiêu cực (trang trọng / văn học).
Ví dụ
彼は仕事のストレスにかこつけて、飲みすぎている。
Anh ấy lấy cớ áp lực công việc để uống rượu quá nhiều.
忙しさにかこつけて、約束を破った。
Lấy lý do bận rộn làm cái cớ, tôi đã phá vỡ lời hứa.
彼女は体調不良にかこつけて、会議に出席しなかった。
Cô ấy lấy lý do sức khỏe không tốt để bỏ qua cuộc họp.
Kiểm tra nhanh
Anh ấy đang uống quá nhiều ___ căng thẳng công việc.