cái (N) của chính mình
Chỉ ra sự sở hữu hoặc mối quan hệ với chính mình, được sử dụng trong bối cảnh trang trọng.
Ví dụ
私の身の回りに気をつける。
Tôi chăm sóc những gì xung quanh mình.
彼は身の危険を感じている。
Anh ấy cảm thấy nguy hiểm đến với bản thân.
身の丈に合った選択をする。
Đưa ra lựa chọn phù hợp với khả năng của mình.
Kiểm tra nhanh
Anh ấy cảm thấy ___ nguy hiểm.