N1

đủ để (làm) / không đủ để (làm)

V-る + にたる / にたりない

Mô tả liệu điều gì đó có đủ hay không đủ để thực hiện hành động được chỉ định bởi động từ, thường trong ngữ cảnh trang trọng.

Ví dụ

  • この証拠は説得力に足りない。

    Bằng chứng này không đủ sức thuyết phục.

  • 彼の経験は任務を遂行するにたる。

    Kinh nghiệm của anh ấy đủ để thực hiện nhiệm vụ.

  • その説明は納得にたるものではない。

    Giải thích đó không đủ thuyết phục.

Kiểm tra nhanh

Kinh nghiệm của anh ta đủ để thực hiện nhiệm vụ.___

More N1 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.