N1

Tình huống cực kỳ khó tin / kinh khủng

Na / A-i + といったら(あり)ない

Dùng để diễn tả một tình huống hoặc cảm xúc cực kỳ, thường mang sắc thái cảm xúc trong các ngữ cảnh không chính thức.

Ví dụ

  • 彼の失礼な態度といったらありはしない。

    Thái độ thô lỗ của anh ấy thật khó mà tin được.

  • その映画のつまらなさといったらありはしない。

    Sự nhàm chán của bộ phim đó thật không thể tin nổi.

  • あの会議の混乱といったらありはしない。

    Sự hỗn loạn của cuộc họp đó thật đáng kinh ngạc.

Kiểm tra nhanh

Sikap kasar dia benar-benar tidak bisa dipercaya. 彼の失礼な態度___ありはしない。

More N1 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.