Dù rằng / Mặc dù đúng là...
Dùng để công nhận một thực tế trong khi đối lập nó với một tình huống hoặc kết quả khác, áp dụng trong cả văn viết và nói.
Ví dụ
昇進したといえども、彼の仕事はまだ簡単ではない。
Dù là anh ấy đã thăng chức, công việc của anh ấy vẫn không dễ dàng.
成功したといえども、多くの試練を乗り越えてきた。
Mặc dù anh ấy đã thành công, nhưng anh ấy đã vượt qua nhiều thử thách.
高級車を所有しているといえども、それが幸せにつながるとは限らない。
Dù là sở hữu ô tô sang trọng, nhưng điều đó không nhất thiết mang lại hạnh phúc.
Kiểm tra nhanh
昇進した___、彼の仕事はまだ簡単ではない。