N1

Mong muốn / cảm xúc không ngừng

V-て + やまない

Dùng để diễn đạt mong muốn hoặc cảm xúc không ngừng, thường trong văn cảnh trang trọng hoặc văn học.

Ví dụ

  • 彼の成功を心から祝ってやまない。

    Tôi thật lòng chúc mừng thành công của anh ấy không ngừng.

  • この本の感動的な内容に涙が止まらなかった。

    Tôi không thể ngừng khóc vì nội dung cảm động của cuốn sách này.

  • 彼女への愛は永遠にやまないと信じている。

    Tôi tin rằng tình yêu của mình dành cho cô ấy sẽ không bao giờ kết thúc.

Kiểm tra nhanh

彼の成功を心から祝っ___やまない。

More N1 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.