Mong muốn / cảm xúc không ngừng
Dùng để diễn đạt mong muốn hoặc cảm xúc không ngừng, thường trong văn cảnh trang trọng hoặc văn học.
Ví dụ
彼の成功を心から祝ってやまない。
Tôi thật lòng chúc mừng thành công của anh ấy không ngừng.
この本の感動的な内容に涙が止まらなかった。
Tôi không thể ngừng khóc vì nội dung cảm động của cuốn sách này.
彼女への愛は永遠にやまないと信じている。
Tôi tin rằng tình yêu của mình dành cho cô ấy sẽ không bao giờ kết thúc.
Kiểm tra nhanh
彼の成功を心から祝っ___やまない。