Khó để: ~にくい
Cấu trúc này chỉ ra rằng điều gì đó khó thực hiện.
Ví dụ
この漢字は書きにくいです。
Chữ Hán này khó viết.
この仕事はやりにくい。
Công việc này khó thực hiện.
その映画は見にくいです。
Bộ phim đó khó xem.
Kiểm tra nhanh
Chữ kanji này khó viết___.
Cấu trúc này chỉ ra rằng điều gì đó khó thực hiện.
この漢字は書きにくいです。
Chữ Hán này khó viết.
この仕事はやりにくい。
Công việc này khó thực hiện.
その映画は見にくいです。
Bộ phim đó khó xem.
Chữ kanji này khó viết___.
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.