nếu, khi
Particles と diễn tả một điều kiện chung, thường mang nghĩa 'nếu' hoặc 'khi'.
Ví dụ
春になると、花が咲きます。
Khi mùa xuân đến, hoa nở.
このボタンを押すと、音が出ます。
Nếu bạn nhấn nút này, nó sẽ phát ra âm thanh.
魚を食べると、体に良いです。
Nếu bạn ăn cá, nó tốt cho sức khỏe.
Kiểm tra nhanh
Nếu bạn nhấn nút này___, âm thanh sẽ phát ra.